cắm cổ

khẩu ngữ
  1. Completely wrapped up in what one is doing; without turning one's head
    • sợ quá, cắm cổ chạy một mạch
      frightened out of his wits, he ran off without turning his head once
    • cắm cổ chép bài
      to be completely wrapped up in copying one's lesson

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cắm cổ"

Proverbs and Idioms

cắm cổ
Thấy kỳ thi đã gần, nó cắm cổ vào học ngày đêm.